H18EDD-2402B Series

H18EDD-2402B Ethernet Aggregation

Giá cũ: 0 đ
Giá mới: 0 đ

Mã sản phẩm: H20PN-166 Series

H18EDD-2402B là thiết bị truy cập và tổng hợp Ethernet 24 cổng, trên cơ sở dịch vụ chuyển đổi L2 hiệu suất cao, thiết bị này cung cấp sự tiện lợi cho việc bảo trì và triển khai, hỗ trợ cho nhiều dịch vụ, nhà cung cấp- quản lý lớp vận chuyển OAM, cơ chế bảo vệ đáng tin cậy, nền tảng QoS, cơ chế bảo mật và các biện pháp tối ưu hóa dịch vụ khác. Tính năng mở rộng và độ tin cậy tuyệt vời.

H18EDD-2402B là thiết bị gắn trên rack 1U, tổng hợp 24 cổng chuyển đổi. Thiết bị này cung cấp 2 cổng quang GE, 2 cổng điện GE và 24 cổng quang FX, có thể được cấu hình thành cổng UNI hoặc NNI một cách linh hoạt, 1 cổng điện FE như 1 cổng quản lý ngoài băng tần và RS232 như một cổng điều khiển. H18EDD-2402B hỗ trợ các thuộc tính Ethernet mới nhất của nhà mạng và tuân thủ các tiêu chuẩn của IEEE, ITU và MEF. Lớp vận chuyển OAM đã nâng cao khả năng quản lý mạng và đáp ứng các yêu cầu của nhà điều hành về khả năng giám sát, quản lý toàn diện và mạnh mẽ. Chức năng QoS đã mở rộng phạm vi của Ethernet của nhà mạng, áp dụng cho dịch vụ thời gian thực, ví dụ như thoại và video. S-VLAN ID được sử dụng để triển khai khả năng mở rộng VLAN và cung cấp dịch vụ cho hàng trăm doanh nghiệp và hàng trăm ngàn người dùng cá nhân.

 

 

ĐẶC TÍNH

• Cổng quang FX hỗ trợ chế độ tự động chuyển đổi và chế độ full-duplex thủ công 100M; các cổng quang và điện GE hỗ trợ chế độ tự động chuyển đổi và chế độ full-duplex thủ công 1000M / 100M, cũng như AUTO-MDIX, ví dụ như tự động xác định các cáp mạng chéo hoặc chạy thẳng.

• IEEE802.1Q VLAN, IEEE802.1ad VLAN (tối đa 4094 tại cổng vào VLAN).

• Quản lý OAM cấp nhà cung cấp bao gồm EFM (Ethernet In the First Mile), CFM (Connectivity Fault Management) và SLA (Service Level Agreement).

• STP/RSTP/MSTP (Giao thức Spanning Tree / Giao thức Rapid Spanning Tree / Giao thức Multiple Spanning Tree).

• Link aggregation (manual LAG and static LACP(Link Aggregation Control Protocol)).

•  Chức năng QoS dựa trên giới hạn tốc độ cổng, nhân bản cổng, tin cậy ưu tiên, phân loại luồng, chính sách luồng, ưu tiên ánh xạ và lập lịch hàng đợi, v.v.

• Bảo vệ giao diện

• Cài đặt Jumbo frame (Tối đa 9720 bytes).

• Kiểm soát lưu lượng.

• LFP (Link Fault Pass).

• DDM (Digital Diagnosis Monitoring).

• Kiểm soát chuyển tiếp MAC Address.

• Xác thực IEEE 802.1X.

• ACL (Access Control List).

• Broadcast storm repression.

• Quản lý giám sát trong băng tần từ xa.

• Cảnh báo lỗi nguồn từ xa.

• NTP (Normal Temperature and Pressure) và RMON (Remote Network Monitoring).

• Nâng cấp phần mềm qua TFTP (Trivial File Transfer Protocol).

 

Chức năng

 

Mục lục

Descriptions

VLAN

IEEE 802.1Q , IEEE802.1ad

STP/RSTP/MSTP

Chế độ point to point, thực hiện chuyển đổi bảo vệ liên kết cấp giây để đảm bảo chất lượng mạng có độ tin cậy cao

Liên kết tổng hợp

3 thuật toán chia sẻ: S-MAC, D-MAC,  S-MAC+D-MAC  , lên tới 14 nhóm tổng hợp

Bào vệ vòng lặp

Khắc phục Ảnh hưởng của các vòng lặp trên mạng và cải thiện khả năng tự kiểm tra, khả năng chịu lỗi và độ bền của mạng.

QoS

Tốc độ giới hạn của cổng, phản chiếu cổng, ưu tiên tin cậy, lớp luồng, chính sách luồng, ưu tiên ánh xạ, lập lịch xếp hàng

Bảo vệ giao diện

Triển khai dữ liệu của lớp 2 và lớp 3 giữa các giao diện trong nhóm bảo vệ giao diện.

Kiểm soát lưu lượng

Phối hợp hai giao diện để truyền tải bình thường

DDM

Giám sát trạng thái và chất lượng kết nối cổng quang và module quang

phát xạ thông minh , công suất quang thu được, nhiệt độ, điện áp, dòng bù laser và các thông số khác.

EFM

Tuân thủ theo giao thức IEEE 802.3ah, công nghệ Ethernet OAM cấp độ liên kết, tập trung vào liên kết giữa hai thiết bị được kết nối trực tiếp và cung cấp kiểm tra kết nối liên kết, giám sát lỗi liên kết, thông báo lỗi từ xa và các chức năng khác.

CFM

Tiến hành chẩn đoán lỗi hoạt động cho EVC (Ethernet Virtual Connection) và giảm chi phí bảo trì mạng.

SLA

Thu thập số liệu thống kê về thời gian phản hồi, độ giật mạng, độ trễ, lượng gói bị mất và thông tin mạng khác, theo dõi các biện pháp liên quan bằng cách chọn các công việc khác nhau cho các ứng dụng khác nhau.

LLDP

Dựa trên chuẩn IEEE 802.1ab, NMS có thể nhanh chóng quản lý cấu trúc liên kết và thay đổi điều kiện của mạng Layer-2.

Kiểm soát chuyển tiếp MAC address

Hỗ trợ lên tới 16K ở mục nhập bảng MAC address

ACL

Dựa trên cổng, bao gồm IP ACL và MAC ACL.

Chống bão

Giới hạn trên của băng thông là 50Mbps, hỗ trợ giới hạn băng thông của ba loại lưu lượng broadcast: Lưu lượng phát không xác định, lưu lượng phát đa hướng không xác định, lưu lượng broadcast.

LFP

Link Fault Pass, tránh mất lưu lượng khi lỗi uplink không thể phát hiện được bởi các thiết bị lớp dưới.

RMON

Giám sát mạng từ xa, nhận ra các chức năng thống kê và báo động, giám sát thiết bị từ xa một cách tích cực và hiệu quả hơn so với SNMP, giúp quản trị viên mạng có thể theo dõi các lỗi xảy ra với mạng, phân đoạn và thiết bị một cách nhanh chóng hơn.

DHCP

Giao thức cấu hình máy chủ động, mô hình máy khách / máy chủ, nhận ra cấu hình động của những thứ như địa chỉ IP.

NTP

Giao thức thời gian mạng, giao thức đồng bộ hóa thời gian được xác định bởi RFC1305, được sử dụng để đồng bộ hóa thời gian giữa thời gian phân tán của máy chủ và máy khách.

 

 

 

ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT

 

Cổng 100/1000 Base-Tx

Đặc điêm kỹ thuật giao diện

Tuân thủ theo IEEE  802.3,  IEEE-802.3u, IEEE 802.1Q, IEEE  802.1p

Tốc độ giao diện

100M/1000M

Chế độ vận hành

Tự động chuyển đổi,  1000M full-duplex, 1000M half-duplex, 100M full-duplex, 100M half-duplex

Kết nối giao diện

Ổ cắm RJ-45

Số giao diện

2

Kích thước khung

Kích thước khung tối đa có thể lên tới 2000 hoặc 9720 bytes

Cổng 100/1000 Base-Fx

Đặc điểm kỹ thuật giao diện

Tuân thủ theo IEEE 802.3, IEEE-802.3z, IEEE 802.1Q, IEEE 802.1p, IEEE802.1ad, IEEE802.1d, IEEE802.1w, IEEE802.3ad, IEEE802.3ah, IEEE802.1ag, Y1731 và v.v

Tốc độ giao diện

100M/1000M

Chế độ vận hành

Tự động chuyển đổi,  1000M full-duplex, 100M full-duplex

Kết nối giao diện

Ổ cắm SFP

Số giao diện

2

Khoảng cách và bước sóng truyền tải

Được xác định bởi Module quang

Cổng 10/100 Base-Tx

Đặc điểm kỹ thuật giao diện

Tuân thủ theo IEEE 802.3, IEEE-802.3z, IEEE 802.1Q, IEEE 802.1p, IEEE802.1ad, IEEE802.1d, IEEE802.1w, IEEE802.3ad, IEEE802.3ah, IEEE802.1ag, Y1731 và v.v.

Tốc độ giao diện

10/100M

Chế độ vận hành

Tự động chuyển đổi, 100M full-duplex,100M half-duplex, 10M full-duplex, 10M half-duplex

Kết nối giao diện

Ổ cắm SFP

Số giao diện

1 cổng NM ngoài băng tần

Khoảng cách và bước sóng truyền tải

Được xác định bởi Module quang

Cổng 100 Base-Fx

Đặc điểm kỹ thuật giao diện

Tuân thủ theo IEEE 802.3, IEEE-802.3z, IEEE 802.1Q, IEEE 802.1p, IEEE802.1ad, IEEE802.1d, IEEE802.1w, IEEE802.3ad, IEEE802.3ah, IEEE802.1ag, Y1731 v.v

Tốc độ giao diện

100M

Chế độ vận hành

Tự động chuyển đổi,  100M full-duplex

Kết nối giao diện

Ổ cắm SFP

Số giao diện

24

Khoảng cách và bước sóng truyền tải

Được xác định bởi Module quang

Cung cấp năng lượng

Dải điện áp

DC  -48V(-36V~-72V)

AC ~220V  (AC 85V~265V)

Tiêu thụ năng lượng

Tiêu thụ 

≤8W

Môi trường

Nhiệt độ hoạt động

-5ºC ~55ºC

Nhiệt độ lưu trữ

-40ºC ~70ºC

Độ ẩm tương đối

0%~95%(không ngung tụ)

 

 

 Gửi thông tin đặt hàng

 Thông tin liên hệ

Trụ sở chính:  Số 9B Nguyễn Gia Thiều – P.Trần Hưng Đạo – Q.Hoàn Kiếm – Hà Nội

Điện thoại   :   024-3939 3737 & Hotline/Zalo: 0904128979/  Phòng kinh doanh: 0906265088

 

Thông tin chuyển khoản:

Đơn vị nhận tiền: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Thương mại Hoàng Long
Tài khoản số     : 13820493171018  Tại Ngân hàng Techcombank – CN Hà Thành

hoặc

Đơn vị nhận tiền: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Thương mại Hoàng Long

Tài khoản số     : 0011004264418 Tại Ngân hàng Vietcombank – Sở giao dịch. 
 

CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU VÀ THƯƠNG MẠI HOÀNG LONG

VP HCM  : 59/6 Đường số 4 – Cư Xá Đô Thành – Phường 4 – Quận 3 – TP.Hồ Chí Minh

Điện thoại:  028-3830 3739 

 

 

Sản phẩm khác
  • Thiết bị chia Ethernet H18EDD-0204P-8E1

    Model: H18EDD-0204P-8E1

    Model H18EDD-0204P-8E1 

    Thiết bị chia mạng H18EDD-0204P-8E1, dựa trên nền tảng high-performance L2 switch service, cung cấp sự tiện lợi cho việc bảo trì, triển khai, hỗ trợ đa dịch vụ, cơ chế quản lý OAM, bảo vệ đáng tin cậy, nền tảng QoS, cơ chế bảo mật và các biện pháp tối ưu hóa dịch vụ. Thêm nữa, thiết bị có tính năng mở rộng cao và đáng tin cậy.

    Thiết bị cung cấp bốn cổng quang GE loại NNIs, hai cổng điện GE loại UNI, tám cổng E1 và một cổng điện FE làm cổng quản lý và cổng Console. H18EDD-0204P-8E1 hỗ trợ các thuộc tính Ethernet mới nhất của nhà mạng và tương thích với các tiêu chuẩn của IEEE, ITU và MEF. OAM carrier-class đã nâng cao năng lực quản lý mạng và đáp ứng các yêu cầu của nhà điều hành về khả năng giám sát, quản lý toàn diện và mạnh mẽ. Chức năng QoS mở rộng phạm vi của Ethernet của nhà mạng, áp dụng nó cho dịch vụ thời gian thực, vd: voice and video. S-Vlan ID được sử dụng để triển khai khả năng mở rộng Vlan và cung cấp dịch vụ cho hàng trăm người dùng doanh nghiệp và hàng trăm ngàn người dùng cá nhân.

     

     

     

     

    MORE >>
  • Thiết bị chia Ethernet H18EDD-0402B

    Model: H18EDD-0402B Series

    Mã sản phẩm:H18EDD-0402B 

    Dòng thiết bị chia mạng Ethernet H18EDD-0402B trên cơ sở chuyển mạch L2 hiệu suất cao, cung cấp sự tiện lợi cho việc bảo trì và triển khai, hỗ trợ cho nhiều dịch vụ, quản lý lớp vận chuyển OAM với cơ chế bảo vệ đáng tin cậy, chính sách QoS, cơ chế bảo mật và các biện pháp tối ưu hóa dịch vụ khác. Trong khi đó, thiết bị này có tính năng mở rộng và độ tin cậy tuyệt vời.

    Thiết bị này cung cấp 2 cổng quang GE là NNI, 4 cổng điện GE là cổng UNI và một cổng điện FE làm cổng quản lý và cổng điều khiển của thiết bị này là RS232. H18EDD-0402P hỗ trợ các thuộc tính Ethernet mới nhất của nhà mạng và tương thích với các tiêu chuẩn của IEEE, ITU và MEF. Lớp OAM nâng cao khả năng quản lý mạng Ethernet và đáp ứng các yêu cầu của nhà điều hành về khả năng giám sát, quản lý một cách toàn diện và mạnh mẽ. Tính năng QoS đã mở rộng phạm vi của Ethernet, được áp dụng cho dịch vụ thời gian thực, ví dụ như thoại và video. S-VLAN ID được sử dụng để triển khai khả năng mở rộng VLAN và cung cấp dịch vụ cho hàng trăm người dùng doanh nghiệp và hàng trăm ngàn người dùng cá nhân.

    MORE >>
  • Thiết bị chia Ethernet H18EDD-0402P

    Model: H18EDD-0402P Series

    Dòng thiết bị chia mạng Ethernet H18EDD-0402P của Công ty TNHH Điện tử Huahuan Bắc Kinh, trên cơ sở dịch vụ chuyển mạch L2 hiệu suất cao, cung cấp sự tiện lợi cho việc bảo trì và triển khai, hỗ trợ cho nhiều dịch vụ, quản lý lớp vận chuyển OAM với cơ chế bảo vệ đáng tin cậy, chính sách QoS, cơ chế bảo mật và các biện pháp tối ưu hóa dịch vụ khác. Trong khi đó, thiết bị này có tính năng mở rộng và độ tin cậy tuyệt vời.

    Thiết bị này cung cấp 2 cổng quang GE là NNI, 4 cổng điện GE là cổng UNI và một cổng điện FE làm cổng quản lý và cổng điều khiển của thiết bị này là RS232. Thiết bị này cũng hỗ trợ E1, V.35 và các giao diện dịch vụ khác. H18EDD-0402P hỗ trợ các thuộc tính Ethernet mới nhất của nhà mạng và tương thích với các tiêu chuẩn của IEEE, ITU và MEF. Lớp vận chuyển OAM đã nâng cao khả năng quản lý mạng của lớp nhà mạng Ethernet và đáp ứng các yêu cầu của nhà điều hành về khả năng giám sát, quản lý một cách toàn diện và mạnh mẽ. Chức năng QoS đã mở rộng phạm vi của Ethernet nhà mạng, được áp dụng cho dịch vụ thời gian thực, ví dụ như thoại và video. S-VLAN ID được sử dụng để triển khai khả năng mở rộng VLAN và cung cấp dịch vụ cho hàng trăm người dùng doanh nghiệp và hàng trăm ngàn người dùng cá nhân.

    MORE >>