H9MO-LMXE.V8E Series

Nền tảng truyền tải tích hợp mạng SDH & IP H9MO-LMXE.V8E

Giá cũ: 0 đ
Giá mới: 0 đ
H9MO-LMXE.V8E là một nền tảng truyền tải tích hợp mạng SDH & IP dung lượng cao, nhỏ gọn, hiệu quả, được thiết kế cho ứng dụng trong metro và access networks, tạo điều kiện truyền tải hiệu quả lưu lượng dữ liệu Ethernet truyền thống cho các nhà cung cấp dịch vụ . Nhiều dịch vụ có thể được vận chuyển qua SDH network và IP metro network dễ dàng thông qua H9MO-LMXE.V8E. Hỗ trợ cảSDH Cross-connection Matrix và Packet Switching Core. Carrier Ethernet standards defined by MEF.
 
 
 
H9MO-LMXE.V8E là một thiết bị tích hợp mạng SDH & IP dựa trên cards, được thiết kế chủ yếu như một gatewaynode giữa core SDH/IP network và 1 số CPE boxes điều khiển từ xa. Nó cũng có thể được sử dụng làm multi service SDH ADM node trong 1 ring hoặc mesh network. Kích thước rộng 3U cao 19U của H9MO-LMXE có 19 khe cắm, với 2 khe cắm  1+1 power cards, 1 khe cắm network management card, 2 khe cắm TDM cross-connection cards, 2 khe cắm Packet switching cards và 12 khe cắm foruniversal service cards.

 

 

H9MO-LMXE.V8E supports multiple SDH network features as follows:

l   Support1+1 MSP, SNCP protection

l   Management channel can be DCC/E1/VC12

l   Support up to STM-64

l   E1 BERT test is embedded

l   Internal clock/external clock/line clock/clock holdover

l   Etherne tservice supporting GFP encapsulation, VC12 virtual concatenation and LCAS, PVLAN, 801.1Q VLAN and QinQ

l   Large cross-connect matrix capacity is 384*384 VC-4 level full cross connection or 136*136 VC-4 of VC-12or VC-3 level full cross connection

l   192 remotesite’s Ethernet over 4*E1 aggregation

l   192 Ethernet over SDH aggregation

H9MO-LMXE.V8E supports multiple Packet-switching network features as follows:

l   Support up to 10 Gigabit Ethernet optical interface

l   Comply with MPLS-TP standards

l   Comply with ITU-T G.8031, G.8032

l   Support E-Line, E-Tree, and E-LAN

l   1+1 Redundancy for Ethernet Aggregation Cards

l   Support LACP, 802.1Q, QinQ, xSTP, etc.

l   Support Carrier Class OAM (IEEE 802.3ah, IEEE 802.1ag, ITU-T Y.1731)

l   Support SAToP

l   Support RMON

l   Ethernet Aggregation of 48 remote Ethernet CPEs.

H9MO-LMXE.V8E supports the following serviceson different ports:

l   STM-1o/STM-1e/STM-4/STM-16/STM-64

l   10GE(Optical)

l   GE/FE(Opticaland Electrical)

l   E1/V.35/E3/DS3

l   Digital subscriber line access

HardwareArchitecture

H9MO-LMXE.V8E is composed of SDH cross-connection cards, IP packet switching cards, and tributary service cards.There are 19 slots, including 2 slots for hot standby power cards, 1 slot for management card, 2 slots for SDH cross-connection cards, 2 slots for IP packet switching cards, and 12 slots for tributary cards.

Specifications

Index

Performance  Parameter

SDH Uplink Interface (NNI)

Uplink Capacity

8×STM-1o,  or 4×STM-1e, or 4×STM-4, or 4×STM-16, or 4×STM-64

Connector

SC/PC  or FC/PC

Spec.

S1.1,  S1.2, L1.1, L1.2, S4.1, S4.2, L4.1, L4.2, S16.1, S16.2, L16.1, L16.2, S64.1,  S64.2, L64.1, L64.2

Dual/Single  fiber bi-directional interface are optional

Ethernet Uplink Interface (NNI)

Uplink Capacity

2×10GE  optical interfaces(1+1 Redundancy)

Connector

SFP+  Optical Module, LC/PC

PDH interface

Max E1 Qty

288

Max E3/DS3 Qty

12  

Max V.35 Qty

24

Ethernet

Max GE(Electrical) Qty

24

Max FE(Electrical) Qty

72

Max GE(Optical) Qty

144

Cross-connect & Switching Capacity

Uplink by STM-1

High  order: 20×20 VC-4s

Low  order: 1260×1260 VC12s

Uplink  by STM-4

High order: 32×32 VC-4s

Low order: 2016×2016 VC-12s

Uplink  by STM-16

High order: 96×96 VC-4s

Low order: 3024×3024 VC-12s

Uplink  by STM-64

High order: 384×384 VC-4s

Low order: 8568×8568 VC-12s

Uplink  by 10GX

IP Switching capacity of 64Gbps

Management

Interface

10/100 Base-T (can be cascaded)

EOW  interface

Standard  socket RJ11

Physical  Dimension(H/D/W)

3U: 136 × 240 ×440 (mm)

Power

Supply

-48V DC or dual power supply

Consumption

≤100W

Environment

Temperature

0°C~50°C

Humidity

≤90 %(non-condensing)

Weight

≤8 kg

 

Typical Application

 

Compliance Standard

Items

Standards and Protocols

SDH Interface

ITU-T G.957, G.707

E1  port

ITU-T G.703, G.704

Clock  port

ITU-T G.823

Ethernet  port

IEEE 802

G.7041/G.704  2/G.7043 and G.8040

 

 

 Gửi thông tin đặt hàng

 Thông tin liên hệ

Trụ sở chính:  Số 9B Nguyễn Gia Thiều – P.Trần Hưng Đạo – Q.Hoàn Kiếm – Hà Nội

Điện thoại   :   024-3939 3737 & Hotline/Zalo: 0904128979/  Phòng kinh doanh: 0906265088

 

Thông tin chuyển khoản:

Đơn vị nhận tiền: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Thương mại Hoàng Long
Tài khoản số     : 13820493171018  Tại Ngân hàng Techcombank – CN Hà Thành

hoặc

Đơn vị nhận tiền: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Thương mại Hoàng Long

Tài khoản số     : 0011004264418 Tại Ngân hàng Vietcombank – Sở giao dịch. 
 

CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU VÀ THƯƠNG MẠI HOÀNG LONG

VP HCM  : 59/6 Đường số 4 – Cư Xá Đô Thành – Phường 4 – Quận 3 – TP.Hồ Chí Minh

Điện thoại:  028-3830 3739