H18EDD-0402P Series

Thiết bị chia Ethernet H18EDD-0402P

Giá cũ: 0 đ
Giá mới: 0 đ

Mã sản phẩm: H18EDD-0402P

Dòng thiết bị chia mạng Ethernet H18EDD-0402P của Công ty TNHH Điện tử Huahuan Bắc Kinh, trên cơ sở dịch vụ chuyển mạch L2 hiệu suất cao, cung cấp sự tiện lợi cho việc bảo trì và triển khai, hỗ trợ cho nhiều dịch vụ, quản lý lớp vận chuyển OAM với cơ chế bảo vệ đáng tin cậy, chính sách QoS, cơ chế bảo mật và các biện pháp tối ưu hóa dịch vụ khác. Trong khi đó, thiết bị này có tính năng mở rộng và độ tin cậy tuyệt vời.

Thiết bị này cung cấp 2 cổng quang GE là NNI, 4 cổng điện GE là cổng UNI và một cổng điện FE làm cổng quản lý và cổng điều khiển của thiết bị này là RS232. Thiết bị này cũng hỗ trợ E1, V.35 và các giao diện dịch vụ khác. H18EDD-0402P hỗ trợ các thuộc tính Ethernet mới nhất của nhà mạng và tương thích với các tiêu chuẩn của IEEE, ITU và MEF. Lớp vận chuyển OAM đã nâng cao khả năng quản lý mạng của lớp nhà mạng Ethernet và đáp ứng các yêu cầu của nhà điều hành về khả năng giám sát, quản lý một cách toàn diện và mạnh mẽ. Chức năng QoS đã mở rộng phạm vi của Ethernet nhà mạng, được áp dụng cho dịch vụ thời gian thực, ví dụ như thoại và video. S-VLAN ID được sử dụng để triển khai khả năng mở rộng VLAN và cung cấp dịch vụ cho hàng trăm người dùng doanh nghiệp và hàng trăm ngàn người dùng cá nhân.

Dòng H18EDD-0402P bao gồm các cấu hình khác nhau. Sự khác biệt về chi tiết được liệt kê trong bảng dưới đây.

Sự khác biệt giữa các chi tiết của các thiết bị trong dòng  H18EDD-0402P

Mã thiết bị

Cổng quang GE

Cổng điện GE

Giao diện E1

Giao diện V35

Cung cấp nguồn

H18EDD-0402P-4E1

2

4

4

-

AC220V

H18EDD-0402P-8E1

2

4

8

-

AC220V

H18EDD-0402P-8E1V

2

4

8

1

AC220V

H18EDD-0402P-8E1/D

2

4

8

-

AC220V+DC-48V

H18EDD-0402P-8E1V/D

2

4

8

1

AC220V+DC-48V

 

 

ĐẶC TÍNH

• UNI hỗ trợ tự động chuyển đổi 10 / 100M / 1000M, chế độ full-duplex/ half-duplex 10/100M/1000M, AUTO-MDIX (Giao diện phụ thuộc đa phương tiện). NNI hỗ trợ chế độ tự động chuyển đổi và chế độ full-duplex 100 / 1000M.

• Mô phỏng mạch của các dịch vụ E1 và V.35 trên liên kết Ethernet; Giao thức SAToP;  MPLS, IP / UDP và MEF encapsulation.

• Các chế độ đồng hồ giao diện E1 và V.35 hỗ trợ đồng hồ dao động cục bộ, xung nhịp thích ứng và đồng hồ vòng lặp cổng.

• IEEE802.1Q VLAN và IEEE802.1ad VLAN (tối đa 4094 ở các cổng vào VLAN).

• Giao diện E1 tuân thủ ITU-T G.703. Nó có trình kiểm tra BER tích hợp và các chức năng kiểm tra vòng lặp.

• Giao diện V.35 tuân thủ theo khuyến nghị ITU-T V.35 / V.36, hỗ trợ các chế độ có khung và không có khung, cung cấp các tỷ lệ giao diện khác nhau (N × 64K, 1≤N≤31), các chế độ giao diện (DTE và DCE) và lựa chọn đồng hồ (DCE internal oscillator clock, DCE line clock and DTE V.35 interface clock).

• Giao diện 120Ω_E1 trong RJ-48C. Nó có thể được chuyển đổi thành  giao diện không cân bằng 75Ω thông qua công tắc DIP ở tấm dưới cùng và cáp độc quyền, để thực hiện kết hợp trở kháng.

• Chức năng hấp thụ bộ đệm (chống biến đổi độ trễ gói).

• EFM (Ethernet in the First Mile), CFM (Connectivity Fault Management), SLA (Service Level Agreement), và các lớp quản lý OAM của các nhà mạng khác.

• STP/RSTP/MSTP (Spanning Tree Protocol/ Rapid Spanning Tree Protocol/ Multiple Spanning Tree Protocol).

• Link Aggregation (LAG thủ công và LACP tĩnh).

• ELPS (Ethernet Linear Protection Switching).

• ERPS (Ethernet Ring Protection Switching).

• Chức năng QoS dựa trên giới hạn tốc độ cổng, nhân bản cổng, ưu tiên tin cậy, phân loại luồng, chính sách luồng, ưu tiên ánh xạ và lập lịch sắp xếp.

• Bảo vệ giao diện.

• Cài đặt Jumbo frame (Tối đa 9720 bytes)

• Kiểm soát lưu lượng.

• LFP (Link Fault Pass).

• DDM (Digital Diagnosis Monitoring).

• Kiểm soát chuyển tiếp MAC address.

• Xác thực IEEE 802.1X.

• ACL (Access Control List).

• Broadcast storm repression.

• Quản lý giám sát băng tần từ xa.

• Cảnh báo lỗi nguồn.

• Quản lý mạng EzView, SNMP (SimpleNetwork Management Protocol), và CLI.

• NTP (Normal Temperature and Pressure) và RMON(Remote Network Monitoring).

• Nâng cấp phần mềm thông qua TFTP (TrivialFile Transfer Protocol).

 

CHỨC NĂNG

 

MỤC LỤC

MÔ TẢ

VLAN

IEEE  802.1Q , IEEE802.1ad

STP/RSTP/MSTP

Chế độ point-to-point (nếu cổng được cấu hình với ERPS thì STP không khả dụng)

Link  tổng hợp

S-MAC,D-MAC  và D-MAC

ERPS

Chỉ với cổng NNI

Dịch vụ CES

Thời gian thích ứng và thời gian vòng lặp

Phát hiện vòng lặp

Chặn kênh khi được khoanh tròn

QoS

Giới hạn tốc độ của cổng, nhân bản cổng, ưu tiên tin cậy, lớp lưu lượng, phân định luồng, ưu tiên ánh xạ, lập lịch sắp xếp

Bảo vệ giao diện

 

Kiểm soát lưu lượng

Nén dưới chế độ half-duplex; IEEE802.3x dưới chế độ full-duplex

DDM

Giám sát thời gian thực

EFM

IEEE  802.3ah(Chế độ chủ động và bị động)

CFM

Chủ động đánh giá các lỗi đối với EVC, bao gồm CC (Kiểm tra liên tục - Continuity Check), LB (Quay lại vòng lặp - Loop Back) và LT (Dấu vết liên kết - Link Trace).

SLA

Sử dụng thời gian thực để thống kê lưu lượng mạng

ELPS

Hỗ trợ  1:1 double switching

LLDP

Giao thức khám phá lớp liên kết, NM có thể nhanh chóng làm chủ cấu trúc liên kết mạng thứ hai và thay đổi thông qua giao thức đó.

Kiểm soát truyền tải MAC-address

Tối đa 4096 IDs

Xác thực 802.1x

Dựa trên cổng giao thức truy cập mạng

ACL

Danh sách kiểm soát truy cập, bao gồm IP ACL và MAC ACL

Storm  control

 

LFP

Link  Fault Pass

 

 

ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT

 

Cổng 10/100/1000 Base-Tx

Cổng tiêu chuẩn

IEEE  802.3/IEEE 802.3u/ IEEE 802.1Q/ IEEE802.1p

Tốc độ cổng

10/100M/1000M

Chế độ

Tự động chuyển đổi,  1000M full-duplex/ half-duplex, 100M full-duplex/ half-duplex, 10M  full-duplex/half-duplex.

Kết nối giao diện

RJ-45

Số cổng

5, 4 cổng UNI  và 1 cổng SNMP NM

Cổng 100/1000Base-Fx

Cổng tiêu chuẩn

IEEE  802.3/IEEE 802.3z/ IEEE 802.3Q/ IEEE 802.1p/ IEEE 802.1ad/ IEEE 802.1d/ IEEE  802.1w/ IEEE 802.3ad/ IEEE 802.3ah/ IEEE 802.1ag/Y1731

Tốc độ cổng

100/1000M

Chế độ làm việc

Tự động chuyển đổi, 1000M/100M full-duplex

Kết nối giao diện

Ổ cắm SFP

Số cổng

2

Khoảng cách và bước sóng truyền tải

Lên tới  SFP

Cổng E1

Tốc độ

2.048Mbps±50ppm

Mã hóa mạch

HDB3

Point-to-ponit đơn xử lý thời gian trễ

Lớn nhất ≤10ms

Ổn định tần số đầu ra

≤5ppm

Đầu ra bị giật

≤0.1UI

Kết nối

RJ-48C

Trở kháng

Mặc định  120Ω, chuyển đổi tới 75Ω có sẵn

Số cổng

8

Nguồn cung cấp

Đải điện áp

DC  -48V(-36V~-72V)

AC  ~220v(AC 100V~240V)

Cung cấp năng lượng

Năng lượng tiêu thụ

≤65W

Môi trường

Nhiệt độ vận hành

-5ºC  ~55ºC

Nhiệt độ lưu trữ

-40ºC  ~70ºC

Độ ẩm tương đối

5%~85%(không ngưng tụ)

 

 Gửi thông tin đặt hàng

 Thông tin liên hệ

Trụ sở chính:  Số 9B Nguyễn Gia Thiều – P.Trần Hưng Đạo – Q.Hoàn Kiếm – Hà Nội

Điện thoại   :   024-3939 3737 & Hotline/Zalo: 0904128979/  Phòng kinh doanh: 0906265088

 

Thông tin chuyển khoản:

Đơn vị nhận tiền: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Thương mại Hoàng Long
Tài khoản số     : 13820493171018  Tại Ngân hàng Techcombank – CN Hà Thành

hoặc

Đơn vị nhận tiền: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Thương mại Hoàng Long

Tài khoản số     : 0011004264418 Tại Ngân hàng Vietcombank – Sở giao dịch. 
 

CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU VÀ THƯƠNG MẠI HOÀNG LONG

VP HCM  : 59/6 Đường số 4 – Cư Xá Đô Thành – Phường 4 – Quận 3 – TP.Hồ Chí Minh

Điện thoại:  028-3830 3739 

 

 

Sản phẩm khác
  • Thiết bị chia Ethernet H18EDD-0204P-8E1

    Model: H18EDD-0204P-8E1

    Model H18EDD-0204P-8E1 

    Thiết bị chia mạng H18EDD-0204P-8E1, dựa trên nền tảng high-performance L2 switch service, cung cấp sự tiện lợi cho việc bảo trì, triển khai, hỗ trợ đa dịch vụ, cơ chế quản lý OAM, bảo vệ đáng tin cậy, nền tảng QoS, cơ chế bảo mật và các biện pháp tối ưu hóa dịch vụ. Thêm nữa, thiết bị có tính năng mở rộng cao và đáng tin cậy.

    Thiết bị cung cấp bốn cổng quang GE loại NNIs, hai cổng điện GE loại UNI, tám cổng E1 và một cổng điện FE làm cổng quản lý và cổng Console. H18EDD-0204P-8E1 hỗ trợ các thuộc tính Ethernet mới nhất của nhà mạng và tương thích với các tiêu chuẩn của IEEE, ITU và MEF. OAM carrier-class đã nâng cao năng lực quản lý mạng và đáp ứng các yêu cầu của nhà điều hành về khả năng giám sát, quản lý toàn diện và mạnh mẽ. Chức năng QoS mở rộng phạm vi của Ethernet của nhà mạng, áp dụng nó cho dịch vụ thời gian thực, vd: voice and video. S-Vlan ID được sử dụng để triển khai khả năng mở rộng Vlan và cung cấp dịch vụ cho hàng trăm người dùng doanh nghiệp và hàng trăm ngàn người dùng cá nhân.

     

     

     

     

    MORE >>
  • Thiết bị chia Ethernet H18EDD-0402B

    Model: H18EDD-0402B Series

    Mã sản phẩm:H18EDD-0402B 

    Dòng thiết bị chia mạng Ethernet H18EDD-0402B trên cơ sở chuyển mạch L2 hiệu suất cao, cung cấp sự tiện lợi cho việc bảo trì và triển khai, hỗ trợ cho nhiều dịch vụ, quản lý lớp vận chuyển OAM với cơ chế bảo vệ đáng tin cậy, chính sách QoS, cơ chế bảo mật và các biện pháp tối ưu hóa dịch vụ khác. Trong khi đó, thiết bị này có tính năng mở rộng và độ tin cậy tuyệt vời.

    Thiết bị này cung cấp 2 cổng quang GE là NNI, 4 cổng điện GE là cổng UNI và một cổng điện FE làm cổng quản lý và cổng điều khiển của thiết bị này là RS232. H18EDD-0402P hỗ trợ các thuộc tính Ethernet mới nhất của nhà mạng và tương thích với các tiêu chuẩn của IEEE, ITU và MEF. Lớp OAM nâng cao khả năng quản lý mạng Ethernet và đáp ứng các yêu cầu của nhà điều hành về khả năng giám sát, quản lý một cách toàn diện và mạnh mẽ. Tính năng QoS đã mở rộng phạm vi của Ethernet, được áp dụng cho dịch vụ thời gian thực, ví dụ như thoại và video. S-VLAN ID được sử dụng để triển khai khả năng mở rộng VLAN và cung cấp dịch vụ cho hàng trăm người dùng doanh nghiệp và hàng trăm ngàn người dùng cá nhân.

    MORE >>
  • H18EDD-2402B Ethernet Aggregation

    Model: H18EDD-2402B Series

    Mã sản phẩm: H20PN-166 Series

    H18EDD-2402B là thiết bị truy cập và tổng hợp Ethernet 24 cổng, trên cơ sở dịch vụ chuyển đổi L2 hiệu suất cao, thiết bị này cung cấp sự tiện lợi cho việc bảo trì và triển khai, hỗ trợ cho nhiều dịch vụ, nhà cung cấp- quản lý lớp vận chuyển OAM, cơ chế bảo vệ đáng tin cậy, nền tảng QoS, cơ chế bảo mật và các biện pháp tối ưu hóa dịch vụ khác. Tính năng mở rộng và độ tin cậy tuyệt vời.

    H18EDD-2402B là thiết bị gắn trên rack 1U, tổng hợp 24 cổng chuyển đổi. Thiết bị này cung cấp 2 cổng quang GE, 2 cổng điện GE và 24 cổng quang FX, có thể được cấu hình thành cổng UNI hoặc NNI một cách linh hoạt, 1 cổng điện FE như 1 cổng quản lý ngoài băng tần và RS232 như một cổng điều khiển. H18EDD-2402B hỗ trợ các thuộc tính Ethernet mới nhất của nhà mạng và tuân thủ các tiêu chuẩn của IEEE, ITU và MEF. Lớp vận chuyển OAM đã nâng cao khả năng quản lý mạng và đáp ứng các yêu cầu của nhà điều hành về khả năng giám sát, quản lý toàn diện và mạnh mẽ. Chức năng QoS đã mở rộng phạm vi của Ethernet của nhà mạng, áp dụng cho dịch vụ thời gian thực, ví dụ như thoại và video. S-VLAN ID được sử dụng để triển khai khả năng mở rộng VLAN và cung cấp dịch vụ cho hàng trăm doanh nghiệp và hàng trăm ngàn người dùng cá nhân.

    MORE >>